6: Tam Đảo, Vĩnh Phúc - Du lịch miền bắc tháng 8. Nằm cách thành phố Hà Nội khoảng hơn 80 km, Tam Đảo đang được xem là khu nghỉ mát lý tưởng của miền Bắc. Đến với Tam Đảo, điều đầu tiên du khách có thể cảm nhận được đó là một không khí mát mẻ, trong lành
Các bước chọn ngày tốt tháng 11 năm 2022. Bước 1: Xác định các ngày tốt trong tháng 11 năm 2022 theo tuổi trong bảng dữ liệu tổng hợp của Giacongreal.com. Bước 2: Sắp xếp trình tự các nhiệm vụ sẽ dùng để thực hiện nhiệm vụ theo ngày và giờ hoàng đạo. Bước 3: Sau khi
Tại đây bạn có thể dễ dàng tra cứu trong tháng 11 có những ngày đẹp, ngày tốt, ngày xấu nào. Giờ xuất hành, khai trương, động thổ, và nhiều việc tốt khác. Mời các bạn kéo xuống phía dưới hoặc click vào đây để xem ngày tốt tháng 11 ngày đẹp tháng 11 xem ngày đẹp tháng 11 năm 2021 lịch tháng 11 năm 2021 Lịch ngày tốt xấu Lịch tháng tốt xấu
Những kỷ niệm đẹp ta tham lam cất giữ riêng mình, chỉ vỏn vẹn cập nhật dòng chữ xin chào tháng 11, gắn gọn như chính mơ ước của ta. Thầy cô không chỉ hi sinh công sức và thời gian của mình mà còn dành trọn cả tình yêu thương và sự bảo bọc cho những đứa trẻ non nớt vẫn còn bỡ ngỡ trước cái xã hội rộng lớn này. Xin chào ngày 20 tháng 11.
Tháng 2: "Mong rằng bạn càng ngày càng xinh đẹp." Tháng 3: "Mong rằng bạn sớm gặp được Real Love." Tháng 4: "Mong rằng bạn sẽ kiên trì, chăm chỉ." Tháng 5: "Mong rằng bạn sẽ lựa chọn đúng đắn, không phải hối hận." Tháng 11: "Mong rằng bạn có sức khoẻ
Danh sách ngày tốt xấu tháng 11 năm 2022. Trong tháng 11 năm 2022 dương lịch có 15 ngày đẹp hoàng đạo, 15 ngày xấu hắc đạo. Dưới đây là bảng danh sách thứ tự xem ngày tốt xấu tháng 11/2022. Tháng 11 năm 2022 có 30 ngày. Ngày bắt đầu là ngày 1/11/2022 ngày kết thúc là ngày 30/11
6aoxGN. Xin gửi tới quý độc giả danh sách những ngày tốt tháng 11 năm 2021. Dựa vào danh sách này các bạn có thể biết được trong tháng 11/2021 có những ngày tốt, ngày xấu nào, giờ hoàng đạo là gì..., để từ đó các bạn có thể lên kế hoạch và tiến hành công việc cho bạn đã có dự định sẽ thực hiện một việc nào đó vào một ngày cụ thể trong tháng 11 năm 2021, các bạn có thể tìm đến ngày tương ứng và chọn "Xem chi tiết" để xem ngày hôm đó như thế nào nhé. Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2021 Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2022 Hướng dẫn xem ngày tốt cơ bản trong tháng 11 năm 2021 Để xem được ngày tốt trong tháng 11 năm 2021 các bạn xem danh sách các ngày bên dưới và cần chú ý các điểm sau ❶ Cần xem ngày đó có phải là Ngày hoàng đạo Ngày tốt bôi đỏ không. ❷ Xem tuổi của mình có bị xung khắc với ngày đó không Xem mục Tuổi bị xung khắc. ❸ Xem các sao hôm nay có nhiều sao tốt không hoặc các việc tốt theo gợi ý. Nên tránh ngày có nhiều sao xấu, sao đại hung. ❹ Xem hôm nay Trực gì. Ví dụ các trực như Trực Khai, Trực Kiến, Trực Mãn, Trực Bình là rất tốt. ❺ Sau cùng các bạn hãy chọn giờ hoàng đạo giờ tốt để khởi sự Ngày tốt tháng 11 năm 2021 Thứ Hai 1 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 1/11/2021 DL - 27/9/2021 âm lịch. Can chi Ngày Quý Sửu, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu. Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Bình Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459, Mão 500-659, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ Sao tốt Thiên ân, Mẫu thương, Tứ tương, Phúc sinh Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Thứ Ba 2 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 2/11/2021 DL - 28/9/2021 âm lịch. Can chi Ngày Giáp Dần, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu. Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Định Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Sửu 100-259, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159 Tuổi xung khắc với ngày Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý Sao tốt Dương đức, Tam hợp, Lâm nhật, Thời âm, Ngũ hợp, Tư mệnh Gợi ý Nên làm các việc như Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh Thứ Tư 3 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 3/11/2021 DL - 29/9/2021 âm lịch. Can chi Ngày Ất Mão, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu. Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Chấp Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Dần 300-459, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Dậu 1700-1959 Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu Sao tốt Lục hợp, Thánh tâm, Ngũ hợp, Minh phệ Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, an táng, cải táng Thứ Năm 4 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 4/11/2021 DL - 30/9/2021 âm lịch. Can chi Ngày Bính Thìn, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Phá Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý Sao tốt Thiên đức, Nguyệt đức, Mẫu thương, Giải thần, Thanh long Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài Thứ Sáu 5 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 5/11/2021 DL - 1/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Đinh Tỵ, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Nguy Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259, Thìn 700-959, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu Sao tốt Âm đức, Tục thế, Minh đường Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, giải trừ Thứ bảy 6 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 6/11/2021 DL - 2/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Mậu Ngọ, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Sửu 100-259, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959 Tuổi xung khắc với ngày Bính Tý, Giáp Tý Sao tốt Tam hợp, Thiên hỉ, Thiên y, Thiên thương, Bất tương, Yếu an Gợi ý Nên làm các việc như Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài Chủ Nhật 7 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 7/11/2021 DL - 3/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Kỷ Mùi, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459, Mão 500-659, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Đinh Sửu, ất Sửu Sao tốt Nguyệt đức hợp, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Lục nghi, Phúc sinh, Minh đường Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng Thứ Hai 8 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 8/11/2021 DL - 4/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Canh Thân, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Thu Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Sửu 100-259, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159 Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ Sao tốt Thiên đức hợp, Nguyệt không, Mẫu thương, Trừ thần, Minh phệ Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng Thứ Ba 9 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 9/11/2021 DL - 5/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Tân Dậu, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Khai Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Dần 300-459, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Dậu 1700-1959 Tuổi xung khắc với ngày Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi Sao tốt Mẫu thương, Thời dương, Sinh khí, Thánh tâm, Trừ thần, Minh phệ Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất Thứ Tư 10 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 10/11/2021 DL - 6/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Nhâm Tuất, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Bế Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Sao tốt Kim quỹ Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Thứ Năm 11 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 11/11/2021 DL - 7/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Quý Hợi, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Kiến Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259, Thìn 700-959, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ Sao tốt Vương nhật, Tục thế, Bảo quang Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, giải trừ Thứ Sáu 12 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 12/11/2021 DL - 8/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Giáp Tý, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Trừ Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Sửu 100-259, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959 Tuổi xung khắc với ngày Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân Sao tốt Nguyệt đức, Thiên ân, Thiên xá, Tứ tương, Quan nhật, Thiên mã, Cát kì, Yếu an Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Thứ bảy 13 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 13/11/2021 DL - 9/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Ất Sửu, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Mãn Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459, Mão 500-659, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu Sao tốt Thiên đức, Thiên ân, Nguyệt ân, Tứ tương, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Ngọc vũ, Ngọc đường Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, san đường, đào đất, an táng, cải táng Chủ Nhật 14 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 14/11/2021 DL - 10/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Bính Dần, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Bình Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Sửu 100-259, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159 Tuổi xung khắc với ngày Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Sao tốt Thiên ân, Thời đức, Tương nhật, Lục hợp, Ngũ phú, Kim đường, Ngũ hợp, Minh phệ Gợi ý Nên làm các việc như Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng Thứ Hai 15 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 15/11/2021 DL - 11/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Đinh Mão, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Định Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Dần 300-459, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Dậu 1700-1959 Tuổi xung khắc với ngày Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi Sao tốt Thiên ân, Âm đức, Dân nhật, Tam hợp, Thời âm, Ngũ hợp, Minh phệ Gợi ý Nên làm các việc như Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng Thứ Ba 16 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 16/11/2021 DL - 12/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Mậu Thìn, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Chấp Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Canh Tuất, Bính Tuất Sao tốt Thiên ân, Dương đức, Giải thần, Tư mệnh Gợi ý Nên làm các việc như Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh Thứ Tư 17 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 17/11/2021 DL - 13/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Phá Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259, Thìn 700-959, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Tân Hợi, Đinh Hợi Sao tốt Nguyệt đức hợp, Dịch mã, Thiên hậu, Thiên thương, Bất tương, Kính an Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, dỡ nhà Thứ Năm 18 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 18/11/2021 DL - 14/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Canh Ngọ, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Nguy Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Sửu 100-259, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959 Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần Sao tốt Thiên đức hợp, Nguyệt không, Bất tương, Phổ hộ, Thanh long, Minh phệ Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, đào đất, an táng, cải táng Thứ Sáu 19 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 19/11/2021 DL - 15/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Tân Mùi, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459, Mão 500-659, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão Sao tốt Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Lục nghi, Phúc sinh, Minh đường Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài Thứ bảy 20 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 20/11/2021 DL - 16/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Nhâm Thân, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Thu Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Sửu 100-259, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159 Tuổi xung khắc với ngày Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân Sao tốt Mẫu thương, Trừ thần, Minh phệ Gợi ý Nên làm các việc như Giao dịch, nạp tài Chủ Nhật 21 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 21/11/2021 DL - 17/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Quý Dậu, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Khai Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Dần 300-459, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Dậu 1700-1959 Tuổi xung khắc với ngày Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu Sao tốt Mẫu thương, Thời dương, Sinh khí, Thánh tâm, Trừ thần, Minh phệ Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài Thứ Hai 22 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 22/11/2021 DL - 18/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Giáp Tuất, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Bế Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất Sao tốt Nguyệt đức, Tứ tương, Kim quĩ Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường Thứ Ba 23 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 23/11/2021 DL - 19/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Ất Hợi, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Kiến Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259, Thìn 700-959, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi Sao tốt Thiên đức, Nguyệt ân, Tứ tương, Vương nhật, Tục thế, Bảo quang Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, giải trừ Thứ Tư 24 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 24/11/2021 DL - 20/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Bính Tý, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Trừ Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Sửu 100-259, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959 Tuổi xung khắc với ngày Canh Ngọ, Mậu Ngọ Sao tốt Quan nhật, Thiên mã, Cát kì, Yếu an, Minh phệ Gợi ý Nên làm các việc như Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng Thứ Năm 25 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 25/11/2021 DL - 21/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Đinh Sửu, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Mãn Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459, Mão 500-659, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Tân Mùi, Kỷ Mùi Sao tốt Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Ngọc vũ, Ngọc đường Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, san đường, sửa tường, dỡ nhà Thứ Sáu 26 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 26/11/2021 DL - 22/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Mậu Dần, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Bình Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Sửu 100-259, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159 Tuổi xung khắc với ngày Canh Thân, Giáp Thân Sao tốt Thời đức, Tương nhật, Lục hợp, Ngũ phú, Kim đường, Ngũ hợp Gợi ý Nên làm các việc như Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng Thứ bảy 27 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 27/11/2021 DL - 23/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Kỷ Mão, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Định Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Dần 300-459, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Dậu 1700-1959 Tuổi xung khắc với ngày Tân Dậu, ất Dậu Sao tốt Nguyệt đức hợp, Thiên ân, Âm đức, Dân nhật, Tam hợp, Thời âm, Bất tương, Ngũ hợp Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Chủ Nhật 28 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 28/11/2021 DL - 24/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Canh Thìn, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Chấp Giờ Hoàng Đạo Dần 300-459, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn Sao tốt Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên ân, Dương đức, Bất tương, Giải thần, Tư mệnh Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, an táng, cải táng Thứ Hai 29 Tháng 11 Ngày xấu Ngày 29/11/2021 DL - 25/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Tân Tỵ, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Phá Giờ Hoàng Đạo Sửu 100-259, Thìn 700-959, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Tuổi xung khắc với ngày Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ Sao tốt Thiên ân, Dịch mã, Thiên hậu, Thiên thương, Bất tương, Kính an Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà Thứ Ba 30 Tháng 11 Ngày tốt Ngày 30/11/2021 DL - 26/10/2021 âm lịch. Can chi Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Nguy Giờ Hoàng Đạo Tý 2300-059, Sửu 100-259, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959 Tuổi xung khắc với ngày Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn Sao tốt Thiên ân, Bất tương, Phổ hộ, Thanh long, Minh phệ Gợi ý Nên làm các việc như Cúng tế, họp mặt, san đường Kết luận Danh sách ngày tốt trong tháng 11 năm 2021 quý vị cần quan tâm là 2/11 28/9 âm, 4/11 30/9 âm, 6/11 2/10 âm, 7/11 3/10 âm, 10/11 6/10 âm, 11/11 7/10 âm, 13/11 9/10 âm, 16/11 12/10 âm, 18/11 14/10 âm, 19/11 15/10 âm, 22/11 18/10 âm, 23/11 19/10 âm, 25/11 21/10 âm, 28/11 24/10 âm, 30/11 26/10 âm,
Thứ Ba, Ngày 1/11/2022 Âm lịch 8/10/2022 Ngày Mậu Ngọ, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Sương giáng Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Bính Tý, Giáp Tý Thứ Tư, Ngày 2/11/2022 Âm lịch 9/10/2022 Ngày Kỷ Mùi, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Sương giáng Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Sửu, ất Sửu Thứ Năm, Ngày 3/11/2022 Âm lịch 10/10/2022 Ngày Canh Thân, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Sương giáng Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ Thứ Sáu, Ngày 4/11/2022 Âm lịch 11/10/2022 Ngày Tân Dậu, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Sương giáng Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi Thứ bảy, Ngày 5/11/2022 Âm lịch 12/10/2022 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Sương giáng Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Chủ Nhật, Ngày 6/11/2022 Âm lịch 13/10/2022 Ngày Quý Hợi, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Sương giáng Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ Thứ Hai, Ngày 7/11/2022 Âm lịch 14/10/2022 Ngày Giáp Tý, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân Thứ Ba, Ngày 8/11/2022 Âm lịch 15/10/2022 Ngày Ất Sửu, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Mãn Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu Thứ Tư, Ngày 9/11/2022 Âm lịch 16/10/2022 Ngày Bính Dần, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Bình Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Thứ Năm, Ngày 10/11/2022 Âm lịch 17/10/2022 Ngày Đinh Mão, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Định Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi Thứ Sáu, Ngày 11/11/2022 Âm lịch 18/10/2022 Ngày Mậu Thìn, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Chấp Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Tuất, Bính Tuất Thứ bảy, Ngày 12/11/2022 Âm lịch 19/10/2022 Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Phá Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Hợi, Đinh Hợi Chủ Nhật, Ngày 13/11/2022 Âm lịch 20/10/2022 Ngày Canh Ngọ, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Nguy Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần Thứ Hai, Ngày 14/11/2022 Âm lịch 21/10/2022 Ngày Tân Mùi, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tây Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão Thứ Ba, Ngày 15/11/2022 Âm lịch 22/10/2022 Ngày Nhâm Thân, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tây Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân Thứ Tư, Ngày 16/11/2022 Âm lịch 23/10/2022 Ngày Quý Dậu, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tây Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu Thứ Năm, Ngày 17/11/2022 Âm lịch 24/10/2022 Ngày Giáp Tuất, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tây Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất Thứ Sáu, Ngày 18/11/2022 Âm lịch 25/10/2022 Ngày Ất Hợi, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tây Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi Thứ bảy, Ngày 19/11/2022 Âm lịch 26/10/2022 Ngày Bính Tý, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tây Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Ngọ, Mậu Ngọ Chủ Nhật, Ngày 20/11/2022 Âm lịch 27/10/2022 Ngày Đinh Sửu, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Mãn Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tây Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Mùi, Kỷ Mùi Thứ Hai, Ngày 21/11/2022 Âm lịch 28/10/2022 Ngày Mậu Dần, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Lập Đông Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Bình Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tây Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Thân, Giáp Thân Thứ Ba, Ngày 22/11/2022 Âm lịch 29/10/2022 Ngày Kỷ Mão, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Định Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tây Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Dậu, ất Dậu Thứ Tư, Ngày 23/11/2022 Âm lịch 30/10/2022 Ngày Canh Thìn, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Dần, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Chấp Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tây Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn Thứ Năm, Ngày 24/11/2022 Âm lịch 1/11/2022 Ngày Tân Tỵ, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Phá Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tây Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ Thứ Sáu, Ngày 25/11/2022 Âm lịch 2/11/2022 Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Nguy Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn Thứ bảy, Ngày 26/11/2022 Âm lịch 3/11/2022 Ngày Quý Mùi, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ Chủ Nhật, Ngày 27/11/2022 Âm lịch 4/11/2022 Ngày Giáp Thân, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý Thứ Hai, Ngày 28/11/2022 Âm lịch 5/11/2022 Ngày Ất Dậu, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu Thứ Ba, Ngày 29/11/2022 Âm lịch 6/11/2022 Ngày Bính Tuất, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý Thứ Tư, Ngày 30/11/2022 Âm lịch 7/11/2022 Ngày Đinh Hợi, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Dần, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu
Dương lịch Âm lịch Gợi ý 1/11/2023 1/11/2023 Ngày Bạch Hổ Đầu Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả. 2/11/2023 2/11/2023 Ngày Bạch Hổ Kiếp Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. 3/11/2023 3/11/2023 Ngày Bạch Hổ Túc Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc. 4/11/2023 4/11/2023 Ngày Huyền Vũ Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. 5/11/2023 5/11/2023 Ngày Thanh Long Đầu Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý. 6/11/2023 6/11/2023 Ngày Thanh Long Kiếp Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý. 7/11/2023 7/11/2023 Ngày Thanh Long Túc Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý. 8/11/2023 8/11/2023 Ngày Thanh Long Kiếp Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý. 9/11/2023 9/11/2023 Ngày Bạch Hổ Đầu Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả. 10/11/2023 10/11/2023 Ngày Bạch Hổ Kiếp Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. 11/11/2023 11/11/2023 Ngày Bạch Hổ Túc Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc. 12/11/2023 12/11/2023 Ngày Huyền Vũ Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. 13/11/2023 13/11/2023 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 14/11/2023 14/11/2023 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 15/11/2023 15/11/2023 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 16/11/2023 16/11/2023 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 17/11/2023 17/11/2023 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 18/11/2023 18/11/2023 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 19/11/2023 19/11/2023 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 20/11/2023 20/11/2023 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 21/11/2023 21/11/2023 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 22/11/2023 22/11/2023 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 23/11/2023 23/11/2023 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 24/11/2023 24/11/2023 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 25/11/2023 25/11/2023 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 26/11/2023 26/11/2023 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 27/11/2023 27/11/2023 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 28/11/2023 28/11/2023 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 29/11/2023 29/11/2023 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 30/11/2023 30/11/2023 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Thứ Tư, Ngày 1 Tháng 11 Năm 2023 18/9/2023 Âm lịch Ngày Quý Hợi tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão Nhằm ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần Giờ tốt Sửu 100-259, Thìn 700-959, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Thứ Năm, Ngày 2 Tháng 11 Năm 2023 19/9/2023 Âm lịch Ngày Giáp Tý tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão Nhằm ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu Giờ tốt Tý 2300-059, Sửu 100-259, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959 Thứ Sáu, Ngày 3 Tháng 11 Năm 2023 20/9/2023 Âm lịch Ngày Ất Sửu tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão Nhằm ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Tuổi hợp Tỵ, Dậu, Tý Giờ tốt Dần 300-459, Mão 500-659, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Thứ bảy, Ngày 4 Tháng 11 Năm 2023 21/9/2023 Âm lịch Ngày Bính Dần tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão Nhằm ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi Giờ tốt Tý 2300-059, Sửu 100-259, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159 Chủ Nhật, Ngày 5 Tháng 11 Năm 2023 22/9/2023 Âm lịch Ngày Đinh Mão tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão Nhằm ngày Câu Trần Hắc Đạo, Tuổi hợp Hợi, Mùi, Tuất Giờ tốt Tý 2300-059, Dần 300-459, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Dậu 1700-1959 Thứ Hai, Ngày 6 Tháng 11 Năm 2023 23/9/2023 Âm lịch Ngày Mậu Thìn tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão Nhằm ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu Giờ tốt Dần 300-459, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959, Hợi 2100-2359 Thứ Ba, Ngày 7 Tháng 11 Năm 2023 24/9/2023 Âm lịch Ngày Kỷ Tỵ tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão Nhằm ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân Giờ tốt Sửu 100-259, Thìn 700-959, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Thứ Tư, Ngày 8 Tháng 11 Năm 2023 25/9/2023 Âm lịch Ngày Canh Ngọ tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão Nhằm ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi Giờ tốt Tý 2300-059, Sửu 100-259, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959 Thứ Năm, Ngày 9 Tháng 11 Năm 2023 26/9/2023 Âm lịch Ngày Tân Mùi tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão Nhằm ngày Chu Tước Hắc Đạo, Tuổi hợp Hợi, Mão, Ngọ Giờ tốt Dần 300-459, Mão 500-659, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Thứ Sáu, Ngày 10 Tháng 11 Năm 2023 27/9/2023 Âm lịch Ngày Nhâm Thân tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão Nhằm ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ Giờ tốt Tý 2300-059, Sửu 100-259, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159 Thứ bảy, Ngày 11 Tháng 11 Năm 2023 28/9/2023 Âm lịch Ngày Quý Dậu tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão Nhằm ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn Giờ tốt Tý 2300-059, Dần 300-459, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Dậu 1700-1959 Chủ Nhật, Ngày 12 Tháng 11 Năm 2023 29/9/2023 Âm lịch Ngày Giáp Tuất tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão Nhằm ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão Giờ tốt Dần 300-459, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959, Hợi 2100-2359 Thứ Hai, Ngày 13 Tháng 11 Năm 2023 1/10/2023 Âm lịch Ngày Ất Hợi tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần Giờ tốt Sửu 100-259, Thìn 700-959, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Thứ Ba, Ngày 14 Tháng 11 Năm 2023 2/10/2023 Âm lịch Ngày Bính Tý tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu Giờ tốt Tý 2300-059, Sửu 100-259, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959 Thứ Tư, Ngày 15 Tháng 11 Năm 2023 3/10/2023 Âm lịch Ngày Đinh Sửu tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Tuổi hợp Tỵ, Dậu, Tý Giờ tốt Dần 300-459, Mão 500-659, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Thứ Năm, Ngày 16 Tháng 11 Năm 2023 4/10/2023 Âm lịch Ngày Mậu Dần tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi Giờ tốt Tý 2300-059, Sửu 100-259, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159 Thứ Sáu, Ngày 17 Tháng 11 Năm 2023 5/10/2023 Âm lịch Ngày Kỷ Mão tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Tuổi hợp Hợi, Mùi, Tuất Giờ tốt Tý 2300-059, Dần 300-459, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Dậu 1700-1959 Thứ bảy, Ngày 18 Tháng 11 Năm 2023 6/10/2023 Âm lịch Ngày Canh Thìn tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu Giờ tốt Dần 300-459, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959, Hợi 2100-2359 Chủ Nhật, Ngày 19 Tháng 11 Năm 2023 7/10/2023 Âm lịch Ngày Tân Tỵ tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Câu Trần Hắc Đạo, Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân Giờ tốt Sửu 100-259, Thìn 700-959, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Thứ Hai, Ngày 20 Tháng 11 Năm 2023 8/10/2023 Âm lịch Ngày Nhâm Ngọ tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi Giờ tốt Tý 2300-059, Sửu 100-259, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959 Thứ Ba, Ngày 21 Tháng 11 Năm 2023 9/10/2023 Âm lịch Ngày Quý Mùi tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Tuổi hợp Hợi, Mão, Ngọ Giờ tốt Dần 300-459, Mão 500-659, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Thứ Tư, Ngày 22 Tháng 11 Năm 2023 10/10/2023 Âm lịch Ngày Giáp Thân tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ Giờ tốt Tý 2300-059, Sửu 100-259, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159 Thứ Năm, Ngày 23 Tháng 11 Năm 2023 11/10/2023 Âm lịch Ngày Ất Dậu tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Chu Tước Hắc Đạo, Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn Giờ tốt Tý 2300-059, Dần 300-459, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Dậu 1700-1959 Thứ Sáu, Ngày 24 Tháng 11 Năm 2023 12/10/2023 Âm lịch Ngày Bính Tuất tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão Giờ tốt Dần 300-459, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959, Hợi 2100-2359 Thứ bảy, Ngày 25 Tháng 11 Năm 2023 13/10/2023 Âm lịch Ngày Đinh Hợi tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần Giờ tốt Sửu 100-259, Thìn 700-959, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Chủ Nhật, Ngày 26 Tháng 11 Năm 2023 14/10/2023 Âm lịch Ngày Mậu Tý tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu Giờ tốt Tý 2300-059, Sửu 100-259, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959 Thứ Hai, Ngày 27 Tháng 11 Năm 2023 15/10/2023 Âm lịch Ngày Kỷ Sửu tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Tuổi hợp Tỵ, Dậu, Tý Giờ tốt Dần 300-459, Mão 500-659, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Tuất 1900-2159, Hợi 2100-2359 Thứ Ba, Ngày 28 Tháng 11 Năm 2023 16/10/2023 Âm lịch Ngày Canh Dần tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi Giờ tốt Tý 2300-059, Sửu 100-259, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Mùi 1300-1559, Tuất 1900-2159 Thứ Tư, Ngày 29 Tháng 11 Năm 2023 17/10/2023 Âm lịch Ngày Tân Mão tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Tuổi hợp Hợi, Mùi, Tuất Giờ tốt Tý 2300-059, Dần 300-459, Mão 500-659, Ngọ 1100-1359, Mùi 1300-1559, Dậu 1700-1959 Thứ Năm, Ngày 30 Tháng 11 Năm 2023 18/10/2023 Âm lịch Ngày Nhâm Thìn tháng Quý Hợi năm Quý Mão Nhằm ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu Giờ tốt Dần 300-459, Thìn 700-959, Tỵ 900-1159, Thân 1500-1759, Dậu 1700-1959, Hợi 2100-2359
ngày đẹp tháng 11