Chúng tôi vẽ sóng nhỏ điều chỉnh của sóng 4, đây là sóng được kỳ vọng khá dài do sóng 2 ngắn và gấp. Đỉnh của đợt điều chỉnh này có thể nằm quanh vùng 1278 - 1282. 14 Tháng 10, 2022 Bảo tồn văn hoá Việt ở hải ngoại Trong một căn phòng đầy ắp những dấu tích và kỷ niệm về Việt Nam, hai người phụ nữ, một người đã bước qua tuổi 90, còn một người thì năm nay đã 86, đang hăng say, tất bật với một chương trình giới thiệu văn hoá Việt Nam mà họ đang chuẩn bị ra mắt Hội nghị trực tuyến Việt Nam - Thái Lan ngày 16.07.2021. Hội nghị Ban Thường vụ lần thứ 4 Nhiệm kỳ II. Hội nghị xúc tiến phát triển bền vững cây sắn tại Yên Bái ngày 04.03.2021. Hiệp hội Sắn Việt Nam giao lưu, trao đổi thông tin ngành sắn với Hiệp hội tinh bột sắn Lời gợi ý giải đoán lá số Bát Tự Hà Lạc đương số Nam sinh năm 2016 giờ Thìn ngày 27 tháng 10 Dương lịch trên Hệ Thống Cổ Học. Đại vận từ 19 đến 24 tuổi: Ðịa thiên thái - Hào 4. Tiểu vận năm 2034 (19 tuổi): 145 việc làm đang tuyển dụng tại Nam Định trên Indeed.com, cập nhật hàng giờ các việc làm mới. Bỏ qua tới nội dung chính. Tìm kiếm. Địa điểm. Tìm việc. Ngày đăng. 24 giờ qua; 3 ngày vừa qua; 7 ngày vừa qua; 14 ngày vừa qua; Dự đoán Mức lương. 7.000.000,00₫+/tháng (80) 9. 9 tháng của năm 2022, Liên đoàn Lao động huyện Mê Linh đã thực hiện tốt công tác đại diện, bảo vệ quyền lợi ích chính đáng, chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho đoàn viên, người lao động, qua đó ngày càng khẳng định rõ vai trò, vị thế trong đoàn viên, người lao động. l20bIk. LỊCH VẠN NIÊNLịch DươngXem lịch hôm nayLịch ÂmTháng 10 năm 2016Tháng 09 Đủ năm Bính ThânThứ haiNgàyKỷ Mão, ThángMậu Tuất Giờ đầu ngàyGiáp Tí, Tiết khíSương giáng Là ngàyHắc Đạo [Câu Trận], TrựcChấpCác bước xem ngày tốt cơ bảnBước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi.Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Đóng lạiGiờ Hoàng Đạo ngày 24 tháng 09 năm 2016 âm lịchTí 23h-1hDần 3h-5hMão 5h-7hNgọ 11h-13hMùi 13h-15hDậu 17h-19hGiờ Hắc Đạo ngày 24 tháng 09 năm 2016 âm lịchSửu 1h-3hThìn 7h-9hTỵ 9h-11hThân 15h-17hTuất 19h-21hHợi 21h-23h☼ Giờ mặt trờiMặt trời mọc 0544Mặt trời lặn 1814Đứng bóng lúc 1104Độ dài ban ngày 1230☽ Giờ mặt trăngGiờ mọc 1836Giờ lặn 0522Đối xứng lúc 2359Độ dài ban đêm 1046☞ Hướng xuất hànhTài thần NamHỷ thần Đông BắcHạc thần Tây⚥ Hợp - XungTam hợp Hợi, MùiLục hợp TuấtTương Hình TýTương Hại ThìnTương Xung Dậu❖ Tuổi bị xung khắcTuổi bị xung khắc với ngày Tân Dậu, Ất DậuTuổi bị xung khắc với tháng Canh Thìn, Bính Thìn✧ TrựcChấp执- Phá nhật chi tòng thần; viết tiểu hao; là ngày thiên đế chấp hành vạn vật tứ thiên phúcViệc nên làm Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướpViệc kiêng kỵ Xây đắp nền-tường☆ Nhị thập bát tú - SaoTrương張Việc nên làm Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ kiêng kỵ Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống lệ Tại Hợi, Mẹo, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn Sát Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại☆ Theo Ngọc Hạp Thông ThưSao tốt Cát tinhSao xấu Hung tinhThiên ÂnTốt mọi việc;Thánh tâmTốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự;Lục hợpTốt mọi việc;Trùng tangKỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;Trùng phụcKỵ giá thú, an táng;Câu trầnKỵ mai táng;Hoang vuXấu mọi việc;⊛ Ngày xuất hành theo cụ Khổng TửNgàyThanh Long TúcXấuĐi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối Giờ xuất hành tốt, xấu theo Lý Thuần PhongTốc hỷ Giờ Tí 23h-1h & Ngọ 11h-13hTin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng chính Nam. Đi việc gặp gỡ các quan hoặc đến cơ quan công quyền gặp nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi thuận lợi. Người đi có tin vui niên Lưu miền Giờ Sửu 1h-3h & Mùi 13h-15hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc khẩu Giờ Dần 3h-5h & Thân 15h-17hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người đi nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… thì tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả, cãi các Giờ Mão 5h-7h & Dậu 17h-19hRất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng. Người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh hỷ Tuyết lô Giờ Thìn 7h-9h & Tuất 19h-21hCầu tài không có lợi hoặc bị trái ý. Ra đi hay gặp nạn. Việc quan hoặc liên quan đến công quyền phải đòn. Gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an Giờ Tỵ 9h-11h & Hợi 21h-23hMọi việc đều tốt lành. Cầu tài đi hướng chính Tây hoặc chính Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.➪ Xem ngày hôm nay - 12/06/2023➪ Xem ngày mai - 13/06/2023➪ Xem ngày kia - 14/06/2023 Thứ bảy 1 Tháng 10 Dương lịch 1/10/2016, Âm lịch 1/9/2016. Bát tự Ngày Bính Thìn, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Nguy Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu Tuổi xung Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý Nên làm Cúng tế, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà Ngày tốt Chủ Nhật 2 Tháng 10 Dương lịch 2/10/2016, Âm lịch 2/9/2016. Bát tự Ngày Đinh Tỵ, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân Tuổi xung Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu Nên làm Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Hai 3 Tháng 10 Dương lịch 3/10/2016, Âm lịch 3/9/2016. Bát tự Ngày Mậu Ngọ, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Thu Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi Tuổi xung Bính Tý, Giáp Tý Nên làm Cúng tế, san đường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Ba 4 Tháng 10 Dương lịch 4/10/2016, Âm lịch 4/9/2016. Bát tự Ngày Kỷ Mùi, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Khai Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Hợi, Mão, Ngọ Tuổi xung Đinh Sửu, ất Sửu Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất Ngày xấu Thứ Tư 5 Tháng 10 Dương lịch 5/10/2016, Âm lịch 5/9/2016. Bát tự Ngày Canh Thân, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Bế Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ Tuổi xung Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ Nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ Ngày tốt Thứ Năm 6 Tháng 10 Dương lịch 6/10/2016, Âm lịch 6/9/2016. Bát tự Ngày Tân Dậu, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Kiến Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn Tuổi xung Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi Nên làm Cúng tế Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Sáu 7 Tháng 10 Dương lịch 7/10/2016, Âm lịch 7/9/2016. Bát tự Ngày Nhâm Tuất, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Trừ Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Nên làm Xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ bảy 8 Tháng 10 Dương lịch 8/10/2016, Âm lịch 8/9/2016. Bát tự Ngày Quý Hợi, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần Tuổi xung Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ Nên làm Cúng tế, san đường Hạn chế các việc Chữa bệnh, động thổ, sửa bếp, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Chủ Nhật 9 Tháng 10 Dương lịch 9/10/2016, Âm lịch 9/9/2016. Bát tự Ngày Giáp Tý, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Mãn Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân Nên làm Cúng tế, san đường, sửa tường, dỡ nhà Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Hai 10 Tháng 10 Dương lịch 10/10/2016, Âm lịch 10/9/2016. Bát tự Ngày Ất Sửu, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Bình Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Tỵ, Dậu, Tý Tuổi xung Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Mở kho, xuất hàng Ngày xấu Thứ Ba 11 Tháng 10 Dương lịch 11/10/2016, Âm lịch 11/9/2016. Bát tự Ngày Bính Dần, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Định Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng Hạn chế các việc Xuất hành, chữa bệnh, thẩm mỹ, san đường Ngày tốt Thứ Tư 12 Tháng 10 Dương lịch 12/10/2016, Âm lịch 12/9/2016. Bát tự Ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Chấp Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Hợi, Mùi, Tuất Tuổi xung Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi Nên làm Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng Ngày xấu Thứ Năm 13 Tháng 10 Dương lịch 13/10/2016, Âm lịch 13/9/2016. Bát tự Ngày Mậu Thìn, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Phá Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu Tuổi xung Canh Tuất, Bính Tuất Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Mở kho, xuất hàng Ngày tốt Thứ Sáu 14 Tháng 10 Dương lịch 14/10/2016, Âm lịch 14/9/2016. Bát tự Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Nguy Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân Tuổi xung Tân Hợi, Đinh Hợi Nên làm Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, sửa bếp, mở kho, xuất hàng Ngày tốt Thứ bảy 15 Tháng 10 Dương lịch 15/10/2016, Âm lịch 15/9/2016. Bát tự Ngày Canh Ngọ, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Thành Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi Tuổi xung Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Đổ mái Ngày xấu Chủ Nhật 16 Tháng 10 Dương lịch 16/10/2016, Âm lịch 16/9/2016. Bát tự Ngày Tân Mùi, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Thu Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Hợi, Mão, Ngọ Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão Nên làm Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Chữa bệnh, động thổ, sửa bếp, san đường, sửa tường, đào đất Ngày xấu Thứ Hai 17 Tháng 10 Dương lịch 17/10/2016, Âm lịch 17/9/2016. Bát tự Ngày Nhâm Thân, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Khai Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết Ngày tốt Thứ Ba 18 Tháng 10 Dương lịch 18/10/2016, Âm lịch 18/9/2016. Bát tự Ngày Quý Dậu, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Bế Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn Tuổi xung Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu Nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Tư 19 Tháng 10 Dương lịch 19/10/2016, Âm lịch 19/9/2016. Bát tự Ngày Giáp Tuất, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Kiến Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão Tuổi xung Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất Nên làm Ký kết, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Mở kho, xuất hàng Ngày xấu Thứ Năm 20 Tháng 10 Dương lịch 20/10/2016, Âm lịch 20/9/2016. Bát tự Ngày Ất Hợi, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần Tuổi xung Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi Nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Sáu 21 Tháng 10 Dương lịch 21/10/2016, Âm lịch 21/9/2016. Bát tự Ngày Bính Tý, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Mãn Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu Tuổi xung Canh Ngọ, Mậu Ngọ Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Chữa bệnh, thẩm mỹ Ngày xấu Thứ bảy 22 Tháng 10 Dương lịch 22/10/2016, Âm lịch 22/9/2016. Bát tự Ngày Đinh Sửu, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Bình Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Tỵ, Dậu, Tý Tuổi xung Tân Mùi, Kỷ Mùi Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường Hạn chế các việc Mở kho, xuất hàng Ngày xấu Chủ Nhật 23 Tháng 10 Dương lịch 23/10/2016, Âm lịch 23/9/2016. Bát tự Ngày Mậu Dần, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Định Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân Nên làm Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh Hạn chế các việc Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Hai 24 Tháng 10 Dương lịch 24/10/2016, Âm lịch 24/9/2016. Bát tự Ngày Kỷ Mão, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Chấp Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Hợi, Mùi, Tuất Tuổi xung Tân Dậu, ất Dậu Nên làm Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, cưới gả, ăn hỏi, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng Ngày xấu Thứ Ba 25 Tháng 10 Dương lịch 25/10/2016, Âm lịch 25/9/2016. Bát tự Ngày Canh Thìn, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Phá Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu Tuổi xung Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn Nên làm Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Tư 26 Tháng 10 Dương lịch 26/10/2016, Âm lịch 26/9/2016. Bát tự Ngày Tân Tỵ, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Nguy Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, sửa bếp, mở kho, xuất hàng Ngày tốt Thứ Năm 27 Tháng 10 Dương lịch 27/10/2016, Âm lịch 27/9/2016. Bát tự Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Thành Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi Tuổi xung Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng Hạn chế các việc Đổ mái, san đường Ngày xấu Thứ Sáu 28 Tháng 10 Dương lịch 28/10/2016, Âm lịch 28/9/2016. Bát tự Ngày Quý Mùi, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Thu Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Hợi, Mão, Ngọ Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ Nên làm Cúng tế, nạp tài, giao dịch Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ bảy 29 Tháng 10 Dương lịch 29/10/2016, Âm lịch 29/9/2016. Bát tự Ngày Giáp Thân, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Khai Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ Tuổi xung Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, khai trương, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, mở kho, xuất hàng Ngày tốt Chủ Nhật 30 Tháng 10 Dương lịch 30/10/2016, Âm lịch 30/9/2016. Bát tự Ngày Ất Dậu, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Thân. Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Bế Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn Tuổi xung Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu Nên làm Thẩm mỹ, san đường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Hai 31 Tháng 10 Dương lịch 31/10/2016, Âm lịch 1/10/2016. Bát tự Ngày Bính Tuất, Tháng Kỷ Hợi, Năm Bính Thân. Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Kiến Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão Tuổi xung Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Hạn chế các việc Động thổ, sửa bếp, san đường, sửa tường, dỡ nhà Ngày tốt Giờ Hoàng đạo 24/01/2016 Đinh Sửu 1h-3h Ngọc Đường Canh Thìn 7h-9h Tư Mệnh Nhâm Ngọ 11h-13h Thanh Long Quý Mùi 13h-15h Minh Đường Bính Tuất 19h-21h Kim Quỹ Đinh Hợi 21h-23h Bảo Quang Giờ Hắc đạo 24/01/2016 Bính Tý 23h-1h Bạch Hổ Mậu Dần 3h-5h Thiên Lao Kỷ Mão 5h-7h Nguyên Vũ Tân Tị 9h-11h Câu Trận Giáp Thân 15h-17h Thiên Hình Ất Dậu 17h-19h Chu Tước Ngũ hành 24/01/2016 Ngũ hành niên mệnh Phú Đăng Hỏa Ngày Ất Tỵ; tức Can sinh Chi Mộc, Hỏa, là ngày cát bảo nhật. Nạp âm Phú Đăng Hỏa kị tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. Xem ngày tốt xấu theo trực 24/01/2016 Định Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. Tuổi xung khắc 24/01/2016 Xung ngày Quý Hợi, Tân Hợi, Tân TịXung tháng Đinh Mùi, Ất Mùi Sao tốt 24/01/2016 Thiên đức hợp Tốt mọi việc Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng Mãn đức tinh Tốt mọi việc Tam Hợp Tốt mọi việc Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc Nhân Chuyên Đại cát tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu trừ Kim thần thất sát Sao xấu 24/01/2016 Đại Hao Tử Khí, Quan Phú Xấu mọi việc Cửu không Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương Tội chỉ Xấu với tế tự; tố tụng Ly sàng Kỵ cưới hỏi Hướng xuất hành 24/01/2016 - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Tây Bắc- Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông Nam Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 24/01/2016 Sao PhòngNgũ hành Thái dươngĐộng vật Thố ThỏPHÒNG NHẬT THỐ Cảnh Yêm TỐT Kiết Tú Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật. - Nên làm Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo. - Kiêng cữ Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả. - Ngoại lệ Sao Phòng gặp ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, ngày Dậu càng tốt hơn, vì sao Phòng đăng viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát không nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Phòng tinh tạo tác điền viên tiến, Huyết tài ngưu mã biến sơn cương, Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch, Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang. Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật, Cao quan tiến chức bái Quân vương. Giá thú Thường nga quy Nguyệt điện, Tam niên bào tử chế triều đường. Nhân thần 24/01/2016 Ngày 24-01-2016 dương lịch là ngày Can Ất Ngày can Ất không trị bệnh ở 15 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.* Theo Hải Thượng Lãn Ông. Thai thần 24/01/2016 Tháng âm 12 Vị trí Sàng Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Ngày Ất Tị Vị trí Đôi, Ma, Sàng, Phòng, nội Đông Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng giã gạo, nơi xay bột, giường và phòng của thai phụ. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 24/01/2016 Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ TỐT Tốc hỷ mọi việc mỹ miềuCầu tài cầu lộc thì cầu phương NamMất của chẳng phải đi tìmCòn trong nhà đó chưa đem ra ngoàiHành nhân thì được gặp ngườiViệc quan việc sự ấy thời cùng hayBệnh tật thì được qua ngàyGia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 1h-3h 13h-15h Lưu niên XẤU Lưu niên mọi việc khó thayMưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nênViệc quan phải hoãn mới yênHành nhân đang tính đường nên chưa vềMất của phương Hỏa tìm điĐề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt. 3h-5h 15h-17h Xích khẩu XẤU Xích khẩu lắm chuyên thị phiĐề phòng ta phải lánh đi mới làMất của kíp phải dò laHành nhân chưa thấy ắt là viễn chinhGia trạch lắm việc bất bìnhỐm đau vì bởi yêu tinh trêu người..Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 5h-7h 17h-19h Tiểu cát TỐT Tiểu cát mọi việc tốt tươiNgười ta đem đến tin vui điều lànhMất của Phương Tây rành rànhHành nhân xem đã hành trình đến nơiBệnh tật sửa lễ cầu trờiMọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 7h-9h 19h-21h Không vong/Tuyệt lộ XẤU Không vong lặng tiếng im hơiCầu tài bất lợi đi chơi vắng nhàMất của tìm chẳng thấy raViệc quan sự xấu ấy là Hình thươngBệnh tật ắt phải lo lườngVì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 9h-11h 21h-23h Đại An TỐT Đại an mọi việc tốt thayCầu tài ở nẻo phương Tây có tàiMất của đi chửa xa xôiTình hình gia trạch ấy thời bình yênHành nhân chưa trở lại miềnỐm đau bệnh tật bớt phiền không loBuôn bán vốn trở lại mauTháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Ngày xuất hành theo Khổng Minh 24/01/2016 Thanh Long Kiếp Tốt Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi. Bành tổ bách kỵ 24/01/2016 BÀNH TỔ BÁCH KỴ Ngày Ất ẤT bất tải thực thiên chu bất trưởng Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên Ngày Tị TỴ bất viễn hành tài vật phục tàng Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát Ngày này năm xưa Sự kiện trong nước 24/1/1977 Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra nghị định thành lập 10 khu rừng cấm. Bao gồm Đền Hùng Lâm Thao - Phú Thọ, Pác Bó Hà Quảng - Cao Bằng, Tân Trào Sơn Dương-Tuyên Quang, Đảo Ba Mùn Cẩm Phả - Quảng Ninh, Ba Bể Chợ Rã - Bắc Cạn, núi Ba Vì Ba Vì - Hà Tây, núi Tam Đảo Lập Thạch - Vĩnh Phúc, huyện Sơn Dương - Tuyên Quang, huyện Đại Từ - Thái Nguyên, bán đảo Sơn Trà Đà Nẵng, khu rừng thông ba lá quanh thành phố Đà Lạt Lâm Đồng. 24/1/1968 Ngày mất của Anh hùng lực lượng vũ trang Bùi Ngọc Dương. Anh được gọi là La Văn Cầu trong kháng chiến chống Mỹ, được tôn là dũng sĩ mở đường, anh hùng xung kích của mặt trận Khe Sanh. Sự kiện quốc tế 24/1/1948 Vincent Massey trở thành người đầu tiên gốc Canada được bổ nhiệm Thống đốc Canada. 24/1/1924 Để kỷ niệm Lenin, người cha của cuộc cách mạng Nga, thủ đô Nga được đặt tên là Leningrad. Tên này sau đó được đổi lại là St. Petersburg. 24/1/1908 Robert Baden - Powell sáng lập đoàn Hướng đạo đầu tiên của Anh quốc. 24/1/1885 Canada dùng trụ căng dây điện tín để liên lạc từ biển Thái Bình Dương tới biển Đại Tây Dương. 24/1/1848 James Marshall tìm thấy một viên vàng nhỏ tại California. Tin này được lan truyền nhanh chóng, gây ra cơn sốt đổ xô tìm vàng, thu hút rất nhiều người từ châu Âu, châu Á và châu Mỹ Latin. Ngày 24 tháng 1 năm 2016 là ngày tốt hay xấu? Lịch Vạn Niên 2016 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 24 tháng 1 năm 2016 , tức ngày 15-12-2015 âm lịch, là ngày Hoàng đạo Các giờ tốt Hoàng đạo trong ngày là Đinh Sửu 1h-3h Ngọc Đường, Canh Thìn 7h-9h Tư Mệnh, Nhâm Ngọ 11h-13h Thanh Long, Quý Mùi 13h-15h Minh Đường, Bính Tuất 19h-21h Kim Quỹ, Đinh Hợi 21h-23h Bảo Quang Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị, Xung tháng Đinh Mùi, Ất Mùi, . Nên xuất hành - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông Nam, xấu. Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực gọi là kiến trừ thập nhị khách, được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 15 tháng 12 năm 2015 là Định Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.. Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh sao tốt và Hung tinh sao xấu. Ngày 24/01/2016, có sao tốt là Thiên đức hợp Tốt mọi việc; Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng; Mãn đức tinh Tốt mọi việc; Tam Hợp Tốt mọi việc; Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Nhân Chuyên Đại cát tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu trừ Kim thần thất sát; Các sao xấu là Đại Hao Tử Khí, Quan Phú Xấu mọi việc; Cửu không Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương; Tội chỉ Xấu với tế tự; tố tụng; Ly sàng Kỵ cưới hỏi; Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 1/10/2016 nhằm ngày 1/9/2016 Âm lịch Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 2/10/2016 nhằm ngày 2/9/2016 Âm lịch Ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 3/10/2016 nhằm ngày 3/9/2016 Âm lịch Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ ba, ngày 4/10/2016 nhằm ngày 4/9/2016 Âm lịch Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ tư, ngày 5/10/2016 nhằm ngày 5/9/2016 Âm lịch Ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 6/10/2016 nhằm ngày 6/9/2016 Âm lịch Ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 7/10/2016 nhằm ngày 7/9/2016 Âm lịch Ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 8/10/2016 nhằm ngày 8/9/2016 Âm lịch Ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 9/10/2016 nhằm ngày 9/9/2016 Âm lịch Ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 10/10/2016 nhằm ngày 10/9/2016 Âm lịch Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 11/10/2016 nhằm ngày 11/9/2016 Âm lịch Ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ tư, ngày 12/10/2016 nhằm ngày 12/9/2016 Âm lịch Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 13/10/2016 nhằm ngày 13/9/2016 Âm lịch Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 14/10/2016 nhằm ngày 14/9/2016 Âm lịch Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 15/10/2016 nhằm ngày 15/9/2016 Âm lịch Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 16/10/2016 nhằm ngày 16/9/2016 Âm lịch Ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ hai, ngày 17/10/2016 nhằm ngày 17/9/2016 Âm lịch Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 18/10/2016 nhằm ngày 18/9/2016 Âm lịch Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ tư, ngày 19/10/2016 nhằm ngày 19/9/2016 Âm lịch Ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 20/10/2016 nhằm ngày 20/9/2016 Âm lịch Ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 21/10/2016 nhằm ngày 21/9/2016 Âm lịch Ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 22/10/2016 nhằm ngày 22/9/2016 Âm lịch Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 23/10/2016 nhằm ngày 23/9/2016 Âm lịch Ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 24/10/2016 nhằm ngày 24/9/2016 Âm lịch Ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 25/10/2016 nhằm ngày 25/9/2016 Âm lịch Ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ tư, ngày 26/10/2016 nhằm ngày 26/9/2016 Âm lịch Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ năm, ngày 27/10/2016 nhằm ngày 27/9/2016 Âm lịch Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 28/10/2016 nhằm ngày 28/9/2016 Âm lịch Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 29/10/2016 nhằm ngày 29/9/2016 Âm lịch Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 30/10/2016 nhằm ngày 30/9/2016 Âm lịch Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ hai, ngày 31/10/2016 nhằm ngày 1/10/2016 Âm lịch Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết

ngay 24 thang 10 nam 2016